Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Idiot
01
kẻ ngốc, thằng ngốc
a person who acts in a way that shows a lack of intelligence or common sense
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
idiots
Các ví dụ
He was such an idiot to jump into the pool fully dressed after everyone warned him it was freezing.
Anh ta thật là một thằng ngốc khi nhảy xuống hồ bơi trong khi vẫn mặc đầy đủ quần áo sau khi mọi người đã cảnh báo rằng nước lạnh cóng.



























