idiot
i
ˈɪ
i
diot
diət
diēt
ideate

Định nghĩa và ý nghĩa của "idiot"trong tiếng Anh

01

kẻ ngốc, thằng ngốc

a person who acts in a way that shows a lack of intelligence or common sense 
idiot definition and meaning
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
idiots
Các ví dụ
He was such an idiot to jump into the pool fully dressed after everyone warned him it was freezing. 

Anh ta thật là một thằng ngốc khi nhảy xuống hồ bơi trong khi vẫn mặc đầy đủ quần áo sau khi mọi người đã cảnh báo rằng nước lạnh cóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng