to crack up
crack
kræk
krāk
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "crack up"trong tiếng Anh

to crack up
01

cười vỡ bụng, cười không kiểm soát được

to laugh in a loud or uncontrollable manner 
to crack up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
crack
thì hiện tại
crack up
ngôi thứ ba số ít
cracks up
hiện tại phân từ
cracking up
quá khứ đơn
cracked up
quá khứ phân từ
cracked up
Các ví dụ
As they watched the comedy show, the friends continuously cracked up at the clever and witty dialogues. 

Khi xem chương trình hài kịch, những người bạn liên tục cười phá lên trước những đoạn hội thoại thông minh và hóm hỉnh.

1.1

trêu chọc, đùa giỡn với

to tease or joke about someone, often playfully 
Các ví dụ
They're always cracking up at me for my accent. 

Họ luôn trêu chọc tôi về giọng của tôi.

02

làm ai đó cười vỡ bụng, khiến ai đó cười không kiểm soát

to make someone laugh in a lively or uncontrollable manner 
Các ví dụ
The comedian's hilarious jokes never failed to crack up the audience during the stand-up show. 

Những câu chuyện hài hước của diễn viên hài không bao giờ thất bại trong việc làm bật cười khán giả trong buổi biểu diễn độc thoại.

03

suy sụp, phát điên

to experience a mental or emotional collapse, often under extreme stress or pressure 
Các ví dụ
After months of intense workload and minimal rest, the constant pressure caused him to crack up, leading to burnout. 

Sau nhiều tháng làm việc căng thẳng và nghỉ ngơi tối thiểu, áp lực liên tục khiến anh ấy suy sụp, dẫn đến kiệt sức.

04

ca ngợi, tán dương

to describe something or someone in a positive and enthusiastic way 
Các ví dụ
The journalist cracked up the new restaurant, praising its innovative menu and cozy ambiance in the review. 

Nhà báo đã khen ngợi nhà hàng mới, ca ngợi thực đơn sáng tạo và không khí ấm cúng trong bài đánh giá.

05

làm hỏng, phá hủy

to damage or completely destroy a vehicle in a crash 
Các ví dụ
The motorist narrowly avoided cracking up his car when he swerved to miss a pedestrian. 

Người lái xe suýt nữa thì làm hỏng chiếc xe của mình khi anh ta đánh lái để tránh một người đi bộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng