sea legs
sea
si:
si
legs
lɛgz
legz

Định nghĩa và ý nghĩa của "sea legs"trong tiếng Anh

Sea legs
01

chân vịt, sự thích nghi

a person's ability to adjust to a new or unfamiliar situation 
sea legs definition and meaning
idiom
Các ví dụ
It took her a few weeks to find her sea legs in the new job. 

Mất một thời gian, nhưng cuối cùng Jake cũng tìm được chân biển trong công việc mới và trở nên thoải mái với các nhiệm vụ và trách nhiệm.

02

chân vững biển, quen với biển

an individual's ability to walk without stumbling and resist getting seasick while on a moving ship 
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
sea legs
Các ví dụ
After a few days at sea, the crew members had finally gotten their sea legs and were able to move around the ship without stumbling. 

Sau vài ngày trên biển, các thành viên thủy thủ đoàn cuối cùng đã có được chân biển và có thể di chuyển quanh tàu mà không bị vấp ngã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng