Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to whiff
01
ngửi, hít
to detect a faint scent by inhaling through the nose
Transitive: to whiff a faint scent
Các ví dụ
They were quietly sitting in the park, whiffing the scents carried by the breeze.
Họ đang ngồi yên lặng trong công viên, hít những mùi hương được mang theo bởi làn gió.
02
thổi nhẹ, lẩm bẩm
to utter something with a quick exhale of breath
Transitive: to whiff a remark
Các ví dụ
She whiffed a quiet apology after accidentally bumping into someone in the crowded hallway.
Cô ấy thì thầm một lời xin lỗi sau khi vô tình va vào ai đó trong hành lang đông đúc.
03
thổi, nhả khói
to exhale the smoke from a cigarette, pipe, or other smoking device
Transitive: to whiff a smoke
Các ví dụ
She enjoyed whiffing her pipe in the evenings.
Cô ấy thích hít khói từ ống điếu vào buổi tối.
04
đánh hụt, vung gậy và đánh hụt
(in sports) to swing and miss while attempting to hit a ball
Intransitive: to whiff at a ball
Các ví dụ
The golfer whiffed at the tee shot, causing the ball to roll off course.
Người chơi gôn đã đánh hụt cú đánh từ bệ phát, khiến bóng lệch khỏi hướng.
05
mang theo, thổi bay theo làn gió
to carry something by or as if by a sudden puff or gust of air
Transitive: to whiff a scent or smell somewhere
Các ví dụ
The gentle breeze whiffed the aroma of pine trees through the forest.
Làn gió nhẹ mang theo hương thơm của cây thông qua khu rừng.
Whiff
01
một cơn gió nhẹ, một luồng khí
a short light gust of air
02
một cú đánh hụt, một cú vung chưa trúng
a swing and miss by the batter, where the bat fails to make contact with the ball
Các ví dụ
She avoided a whiff by laying off the low pitch.
Cô ấy tránh được một cú đánh hụt bằng cách bỏ qua quả bóng thấp.
03
một loài cá bơn mắt trái được tìm thấy ở vùng biển ven bờ từ New England đến Brazil, cá bơn
a lefteye flounder found in coastal waters from New England to Brazil



























