Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to weigh
01
nặng, có trọng lượng
to have a specific weight
Linking Verb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
weigh
ngôi thứ ba số ít
weighs
hiện tại phân từ
weighing
quá khứ đơn
weighed
quá khứ phân từ
weighed
Các ví dụ
The baby elephant weighs over 200 pounds.
Con voi con nặng hơn 200 pound.
02
cân nhắc, đánh giá
to consider all the possible outcomes and different aspects of something before making a definite decision
Transitive: to weigh consequence or impact of something
Các ví dụ
Before accepting the job offer, he took the time to weigh the pros and cons, considering the impact on both his career and personal life.
Trước khi chấp nhận lời mời làm việc, anh ấy đã dành thời gian để cân nhắc những ưu và nhược điểm, xem xét tác động đến sự nghiệp và cuộc sống cá nhân.
03
cân, đo trọng lượng của
to discover how heavy someone or something is
Transitive: to weigh sb/sth
Các ví dụ
The nurse will weigh the patient before their appointment.
Y tá sẽ cân bệnh nhân trước cuộc hẹn của họ.
04
có trọng lượng, quan trọng
to be significant or deserving of attention or thought due to its importance or impact
Intransitive
Các ví dụ
The results of this study weigh heavily in the decision-making process.
Kết quả của nghiên cứu này có trọng lượng lớn trong quá trình ra quyết định.
05
đè nặng, áp lực
to apply pressure or force on something, as though using a heavy weight
Intransitive: to weigh on sth
Các ví dụ
The rain weighed heavily on the roof, causing it to creak.
Mưa đè nặng lên mái nhà, khiến nó kêu cót két.
Cây Từ Vựng
weigher
weighing
weigh



























