Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
weepy
01
dễ khóc, hay khóc
easily moved to tears
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
weepiest
so sánh hơn
weepier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The movie was so sad it left everyone feeling weepy.
Bộ phim buồn đến nỗi khiến mọi người cảm thấy dễ khóc.
Weepy
01
bộ phim sướt mướt, phim tình cảm lâm ly
a sad movie, play, book, etc. that is too sentimental and makes the audience cry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
weepies
Các ví dụ
The movie "The Notebook" is a classic weepy that tells the heart-wrenching love story of Noah and Allie, leaving audiences reaching for tissues.
Bộ phim "The Notebook" là một bộ phim buồn kinh điển kể về câu chuyện tình đau lòng của Noah và Allie, khiến khán giả phải tìm đến khăn giấy.
Cây Từ Vựng
weepily
weepiness
weepy
weep



























