Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to blame
01
đổ lỗi, khiển trách
to say or feel that someone or something is responsible for a mistake or problem
Transitive: to blame sb/sth | to blame sb/sth for a mistake or problem
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
blame
ngôi thứ ba số ít
blames
hiện tại phân từ
blaming
quá khứ đơn
blamed
quá khứ phân từ
blamed
Các ví dụ
The investigation revealed no evidence to blame the company for the unexpected equipment failure.
Cuộc điều tra không tiết lộ bằng chứng nào để đổ lỗi cho công ty về sự cố thiết bị không mong muốn.
02
đổ lỗi, chỉ trích
to critique or find fault with something or someone
Transitive: to blame sth
Các ví dụ
Critics have blamed the novel's lack of originality.
Các nhà phê bình đã đổ lỗi cho cuốn tiểu thuyết vì thiếu tính độc đáo.
03
đổ lỗi, khiển trách
to attribute responsibility or fault for a negative outcome or situation to a person, group, or thing
Transitive: to blame a fault or shortcoming on sth
Các ví dụ
He blamed his lateness on traffic congestion, despite leaving home late.
Anh ta đổ lỗi cho tắc đường về việc mình đến muộn, mặc dù đã rời nhà muộn.
Blame
01
lỗi, trách nhiệm
an accusation that someone is responsible for a mistake, fault, or wrongdoing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The team placed blame on the contractor.
Đội đã đổ lỗi lên nhà thầu.
02
lỗi, sự khiển trách
a reproach or expression of disapproval for a mistake, fault, or wrongdoing
Các ví dụ
Their blame was harsh but fair.
Lời trách móc của họ khắc nghiệt nhưng công bằng.
Cây Từ Vựng
blamed
blame



























