Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
softly
Các ví dụ
The teacher explained the concept softly, ensuring all students could hear without being overwhelmed.
Giáo viên giải thích khái niệm một cách nhẹ nhàng, đảm bảo rằng tất cả học sinh đều có thể nghe thấy mà không bị choáng ngợp.
Các ví dụ
He placed the book down softly on the table to avoid making noise.
Anh ấy đặt cuốn sách nhẹ nhàng lên bàn để tránh gây tiếng ồn.
2.1
nhẹ nhàng, piano
(music) with a smooth, subdued, and gentle sound
Các ví dụ
The choir sang the final note softly into silence.
Dàn hợp xướng hát nốt cuối cùng nhẹ nhàng vào sự im lặng.
03
nhẹ nhàng, dịu dàng
in a muted or gentle way, especially of light or color
Các ví dụ
The sun set softly beyond the hills.
Mặt trời lặn nhẹ nhàng phía sau những ngọn đồi.



























