to baste
baste
beɪst
beist
basle

Định nghĩa và ý nghĩa của "baste"trong tiếng Anh

to baste
01

rưới, quét

to pour fat, juices, or other liquid over the surface of food, such as meat or vegetables, while it is cooking 
Transitive: to baste food
to baste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
baste
ngôi thứ ba số ít
bastes
hiện tại phân từ
basting
quá khứ đơn
basted
quá khứ phân từ
basted
Các ví dụ
I'm basting the turkey with butter every 15 minutes as it roasts in the oven. 

Tôi đang rưới bơ lên gà tây mỗi 15 phút khi nó nướng trong lò.

02

may lược, vắt sổ

to temporarily stitch two pieces of fabric together with long, loose stitches that can later be easily removed 
Transitive: to baste pieces of fabric
Các ví dụ
The seamstress basted the hem allowance first to check the fit before sewing the permanent stitches. 

Thợ may đã khâu lược phần trừ đường may trước để kiểm tra độ vừa vặn trước khi may các đường may cố định.

03

đánh đập, hành hạ

to physically beat or thrash someone severely 
Transitive: to baste sb
Các ví dụ
After a long battle, the hero managed to baste the villain and end the fight. 

Sau một trận chiến dài, người anh hùng đã thành công đánh bại kẻ phản diện và kết thúc trận chiến.

01

mũi khâu lược, mũi may lược

a temporary, loose sewing stitch used to hold layers of fabric in place before final stitching 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bastes
Các ví dụ
She made a quick baste to hold the seams together. 

Cô ấy đã thực hiện một đường khâu lược nhanh để giữ các đường may lại với nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng