to baste
Pronunciation
/ˈbeɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "baste"trong tiếng Anh

to baste
01

rưới, quét

to pour fat, juices, or other liquid over the surface of food, such as meat or vegetables, while it is cooking
Transitive: to baste food
to baste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
baste
ngôi thứ ba số ít
bastes
hiện tại phân từ
basting
quá khứ đơn
basted
quá khứ phân từ
basted
Các ví dụ
We baste the pork chops with apple cider while they grill over direct heat.
Chúng tôi ướp sườn heo với rượu táo trong khi chúng nướng trên lửa trực tiếp.
02

may lược, vắt sổ

to temporarily stitch two pieces of fabric together with long, loose stitches that can later be easily removed
Transitive: to baste pieces of fabric
Các ví dụ
The tailor is basting the sleeve into the shirt to check the fit.
Thợ may đang khâu lược tay áo vào áo sơ mi để kiểm tra độ vừa vặn.
03

đánh đập, hành hạ

to physically beat or thrash someone severely
Transitive: to baste sb
Các ví dụ
The rivals faced off, and one of them was quickly basted, unable to defend himself.
Những đối thủ đối mặt, và một trong số họ nhanh chóng bị đánh đập, không thể tự vệ.
01

mũi khâu lược, mũi may lược

a temporary, loose sewing stitch used to hold layers of fabric in place before final stitching
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bastes
Các ví dụ
A long baste helped align the fabric layers accurately.
Một đường khâu lược dài đã giúp căn chỉnh các lớp vải một cách chính xác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng