bastardization
bas
ˌbæs
bās
tar
tər
tēr
di
daɪ
dai
za
ˈzeɪ
zei
tion
ʃən
shēn
British pronunciation
/bˌastədaɪzˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bastardization"trong tiếng Anh

Bastardization
01

sự làm biến chất, sự làm hỏng

the act of changing or copying something in a way that it no longer has the quality and value it used to
example
Các ví dụ
The bastardization of the traditional recipe made it unrecognizable to its original form.
Sự làm biến chất của công thức truyền thống khiến nó không thể nhận ra so với hình thức ban đầu.
02

sự làm cho thành con hoang, tuyên bố là con hoang

declaring or rendering bastard
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store