bastion
Pronunciation
/ˈbæstʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bastion"trong tiếng Anh

Bastion
01

pháo đài, thành trì

a group that defends a principle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bastions
02

pháo đài, công sự

a fortified structure extending from a wall, typically angled, for defensive purposes
Các ví dụ
Soldiers manned the battlements along the tops of the bastions, using the commanding views to spot any approaching enemy forces.
Binh lính canh giữ các lỗ châu mai dọc theo đỉnh của các pháo đài, sử dụng tầm nhìn bao quát để phát hiện bất kỳ lực lượng địch nào đang tiếp cận.
03

pháo đài, thành trì

a stronghold into which people could go for shelter during a battle
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng