Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bastion
01
pháo đài, thành trì
a group that defends a principle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bastions
02
pháo đài, công sự
a fortified structure extending from a wall, typically angled, for defensive purposes
Các ví dụ
Artillery positions were placed within the bastions that lined the 18th century fort's outer ramparts.
Các vị trí pháo binh được đặt trong các pháo đài nằm dọc theo các bức tường phòng thủ bên ngoài của pháo đài thế kỷ 18.
03
pháo đài, thành trì
a stronghold into which people could go for shelter during a battle
Cây Từ Vựng
bastion
bast



























