Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bastion
01
pháo đài, thành trì
a group that defends a principle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bastions
02
pháo đài, công sự
a fortified structure extending from a wall, typically angled, for defensive purposes
Các ví dụ
Soldiers manned the battlements along the tops of the bastions, using the commanding views to spot any approaching enemy forces.
Binh lính canh giữ các lỗ châu mai dọc theo đỉnh của các pháo đài, sử dụng tầm nhìn bao quát để phát hiện bất kỳ lực lượng địch nào đang tiếp cận.
03
pháo đài, thành trì
a stronghold into which people could go for shelter during a battle
Cây Từ Vựng
bastion
bast



























