Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Respite
01
sự nghỉ ngơi, khoảng lặng
a pause or break from activity, often to rest or relax
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
respites
Các ví dụ
She found a brief respite in the quiet garden.
Cô ấy tìm thấy một khoảng lặng ngắn ngủi trong khu vườn yên tĩnh.
02
sự nghỉ ngơi tạm thời, sự tạm lắng
a temporary easing or reduction of something unpleasant or difficult
Các ví dụ
The ceasefire provided a respite from the fighting.
Lệnh ngừng bắn đã mang lại một sự tạm nghỉ khỏi cuộc chiến.
03
sự hoãn, sự tạm ngừng
the postponement or cancellation of punishment, especially in a legal context
Các ví dụ
The court allowed a respite of thirty days before sentencing.
Tòa án cho phép một thời gian hoãn ba mươi ngày trước khi tuyên án.
to respite
01
hoãn, tạm hoãn
to delay or suspend the carrying out of a punishment, especially an execution
Transitive: to respite a punishment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
respite
ngôi thứ ba số ít
respites
hiện tại phân từ
respiting
quá khứ đơn
respited
quá khứ phân từ
respited
Các ví dụ
The king chose to respite the rebels as a gesture of mercy.
Nhà vua đã chọn hoãn hình phạt cho những kẻ nổi loạn như một cử chỉ khoan dung.



























