Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Respondent
01
người trả lời, người tham gia
a person who answers or reacts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
respondents
Các ví dụ
In the survey, the respondent shared valuable feedback about their experience with the product.
Trong cuộc khảo sát, người trả lời đã chia sẻ phản hồi quý giá về trải nghiệm của họ với sản phẩm.
02
bị đơn, bị cáo
the codefendant (especially in a divorce proceeding) who is accused of adultery with the corespondent
respondent
01
trả lời, phản hồi
replying
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Cây Từ Vựng
corespondent
respondent



























