Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tiền bảo lãnh, tự do dưới tiền bảo lãnh
Thẩm phán đã đặt tiền bảo lãnh ở mức 10.000 đô la để bị cáo được thả ra khỏi nhà tù trước phiên tòa.
tiền bảo lãnh, tạm tha có bảo lãnh
Dự luật cải cách nhằm thay đổi hệ thống bảo lãnh.
thả ra với tiền bảo lãnh, cho tại ngoại sau khi nộp tiền bảo lãnh
Sau khi bị bắt, bị cáo có lựa chọn được tại ngoại bằng cách trả tiền bảo lãnh theo yêu cầu.
tát nước, múc nước ra
Đội thủy thủ phải tát nước khỏi thuyền mỗi vài phút khi mưa như trút nước.
tát nước, múc nước ra
Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn tát nước nhanh chóng sau khi thuyền bắt đầu bị ngập nước.
giao phó, cho mượn
Người nông dân đã giao máy móc của mình cho hàng xóm trong mùa thu hoạch.
thả tạm thời có bảo lãnh, phóng thích có bảo lãnh
Tòa án quyết định cho tại ngoại bị cáo cho đến phiên tòa tiếp theo.
bỏ chạy, rút lui
Tôi đã phải bỏ bữa tiệc vì tôi không cảm thấy khỏe.
Cây Từ Vựng



























