badly
bad
ˈbæd
bād
ly
li
li
/ˈbædli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "badly"trong tiếng Anh

01

nghiêm trọng, trầm trọng

in a way that involves significant harm, damage, or danger
badly definition and meaning
Các ví dụ
His leg was badly broken in the accident.
Chân của anh ấy đã bị gãy nghiêm trọng trong vụ tai nạn.
02

mạnh mẽ, cực kỳ

to a strong or extreme degree, often of sensation or force
Các ví dụ
His chest hurt badly after the run.
Ngực anh ấy đau dữ dội sau khi chạy.
2.1

rất, khẩn cấp

to a large or urgent extent, often expressing need, desire, or deficiency
Các ví dụ
She was badly in need of rest.
Cô ấy rất cần được nghỉ ngơi.
2.2

tồi tệ, nặng nề

in a way that shows deep sorrow, disappointment, or emotional disturbance
Các ví dụ
They reacted badly to the news.
Họ đã phản ứng tệ với tin tức.
03

tồi tệ, thảm hại

in a way that leads to harm, failure, or loss for someone
Các ví dụ
Things ended badly between them.
Mọi thứ kết thúc tồi tệ giữa họ.
3.1

tồi tệ, một cách không đạt yêu cầu

in a way that is not satisfactory, acceptable, or successful
badly definition and meaning
Các ví dụ
The team played badly in the second half.
Đội đã chơi tệ trong hiệp hai.
3.2

tệ, một cách thiếu kỹ năng

in an unskilled or aesthetically poor way
Các ví dụ
The play was badly directed.
Vở kịch được đạo diễn tệ.
04

tồi tệ, một cách không đúng đắn

in a way that defies rules or proper behavior
Các ví dụ
The puppy behaved badly during training.
Chú chó con đã cư xử tồi trong quá trình huấn luyện.
4.1

tồi tệ, một cách sai trái

in a morally wrong or harmful manner
Các ví dụ
He behaved badly toward his parents.
Anh ấy đã cư xử tồi tệ với cha mẹ mình.
05

tồi, tiêu cực

in a way that shows negative opinion or judgment
Các ví dụ
Do n't judge him badly for the mistake.
Đừng đánh giá anh ấy xấu vì lỗi lầm.
01

hối hận, ân hận

feeling guilty, regretful, or remorseful about something done, said, or experienced
Informal
Các ví dụ
He was badly about how the argument ended and wished he could take it back.
Anh ấy cảm thấy tồi tệ về cách cuộc tranh cãi kết thúc và ước mình có thể rút lại nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng