Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wickedly
01
một cách độc ác, một cách tinh quái
in a manner that is morally bad or evil
Các ví dụ
She wickedly ignored the suffering around her.
Cô ấy độc ác phớt lờ sự đau khổ xung quanh mình.
02
một cách tinh quái, một cách nghịch ngợm
in a teasing or playfully naughty way
Các ví dụ
The cat looked at me wickedly before knocking over the vase.
Con mèo nhìn tôi một cách tinh quái trước khi làm đổ chiếc bình.
03
một cách quỷ quái, cực kỳ
to a very high or extreme degree
Dialect
American
Các ví dụ
That movie was wickedly funny from start to finish.
Bộ phim đó cực kỳ hài hước từ đầu đến cuối.
Cây Từ Vựng
wickedly
wicked



























