badminton
bad
ˈbæd
bād
min
ˌmɪn
min
ton
tən
tēn
/bˈædmɪntən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "badminton"trong tiếng Anh

Badminton
01

cầu lông

a sport played by two or four players who hit a lightweight object called a shuttle back and forth over a tall net using rackets
badminton definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
They played badminton in the park on a sunny afternoon.
Họ chơi cầu lông trong công viên vào một buổi chiều nắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng