Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Badminton
01
cầu lông
a sport played by two or four players who hit a lightweight object called a shuttle back and forth over a tall net using rackets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
They played badminton in the park on a sunny afternoon.
Họ chơi cầu lông trong công viên vào một buổi chiều nắng.



























