Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
devilishly
01
một cách quỷ quyệt, một cách độc ác
in a manner that is wicked or morally bad
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He devilishly plotted to take over the company.
Hắn đã quỷ quyệt âm mưu để tiếp quản công ty.
02
một cách quỷ quái, một cách tinh nghịch
in a playful or mischievous manner, showing cleverness or trickiness
Các ví dụ
He grinned devilishly before pulling a prank on his friend.
Anh ấy cười quỷ quyệt trước khi chơi khăm bạn mình.
Cây Từ Vựng
devilishly
devilish
devil



























