backlash
Pronunciation
/ˈbæˌkɫæʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "backlash"trong tiếng Anh

Backlash
01

phản ứng tiêu cực, phản ứng ngược

a strong, negative response, against a recent event, decision, or trend
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backlashes
Các ví dụ
Policy changes without public consultation can provoke severe backlash.
Những thay đổi chính sách không có sự tham vấn công chúng có thể gây ra phản ứng dữ dội nghiêm trọng.
02

sự giật ngược, sự bật lại

the quick reverse movement or recoil that follows a forceful impact
Các ví dụ
Sudden backlash in the lever caused minor injury to the operator.
Sự khe hở đột ngột trong cần gạt đã gây ra chấn thương nhẹ cho người vận hành.
to backlash
01

phản tác dụng, gây hậu quả ngược

to have an unintended negative consequence that affects the person or group who initiated the action
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
backlash
ngôi thứ ba số ít
backlashes
hiện tại phân từ
backlashing
quá khứ đơn
backlashed
quá khứ phân từ
backlashed
Các ví dụ
The joke backlashed, leaving the comedian to apologize to the audience.
Câu đùa phản tác dụng, khiến diễn viên hài phải xin lỗi khán giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng