to accord
Pronunciation
/əˈkɔɹd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accord"trong tiếng Anh

to accord
01

ban cho, chấp thuận

to grant permission or approval for someone to possess or have something
Ditransitive: to accord sb a right or permission
to accord definition and meaning
Các ví dụ
The landlord accorded the tenant the right to keep a pet in the rented apartment.
Chủ nhà đã cho phép người thuê nhà quyền nuôi thú cưng trong căn hộ thuê.
02

phù hợp, đồng ý

to agree or correspond with one another in a compatible way
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
accord
ngôi thứ ba số ít
accords
hiện tại phân từ
according
quá khứ đơn
accorded
quá khứ phân từ
accorded
Các ví dụ
Their opinions on the matter accorded perfectly after the discussion.
Ý kiến của họ về vấn đề này hoàn toàn phù hợp sau cuộc thảo luận.
Accord
01

sự hài hòa, sự đồng thuận

natural harmony between people or things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
accords
Các ví dụ
His views were in accord with those of the committee.
Quan điểm của ông phù hợp với quan điểm của ủy ban.
02

thỏa thuận, hiệp ước

a state of agreement or concurrence of opinion, will, or feeling among individuals or groups
Các ví dụ
The treaty was signed in full accord, ending years of conflict.
Hiệp ước đã được ký kết trong sự đồng thuận hoàn toàn, chấm dứt nhiều năm xung đột.
03

hiệp định, thỏa thuận

an official agreement between two countries or groups of people
Các ví dụ
The peace accord was celebrated as a major step toward resolving the conflict.
Hiệp ước hòa bình được ca ngợi là một bước tiến lớn hướng tới giải quyết xung đột.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng