Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Accomplishment
01
thành tựu, thành tích
a desired and impressive goal achieved through hard work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
accomplishments
Các ví dụ
Publishing her first novel was a lifelong accomplishment that brought her immense satisfaction.
Xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên của cô là một thành tựu cả đời mang lại cho cô sự hài lòng to lớn.
02
kỹ năng, tài năng
a skill, talent, or ability developed through practice, training, or experience
Các ví dụ
Mastering the violin is a significant accomplishment.
Thành thạo violin là một thành tựu đáng kể.
Cây Từ Vựng
nonaccomplishment
accomplishment
accomplish



























