accomplishment
a
ə
ē
ccomp
ˈkɑmp
kaamp
lish
lɪʃ
lish
ment
mənt
mēnt
/əˈkɒmplɪʃmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accomplishment"trong tiếng Anh

Accomplishment
01

thành tựu, thành tích

a desired and impressive goal achieved through hard work
accomplishment definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
accomplishments
Các ví dụ
Publishing her first novel was a lifelong accomplishment that brought her immense satisfaction.
Xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên của cô là một thành tựu cả đời mang lại cho cô sự hài lòng to lớn.
02

kỹ năng, tài năng

a skill, talent, or ability developed through practice, training, or experience
Các ví dụ
Mastering the violin is a significant accomplishment.
Thành thạo violin là một thành tựu đáng kể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng