accomplishment
a
ə
ē
ccomp
ˈkʌmp
kamp
lish
lɪʃ
lish
ment
mənt
mēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "accomplishment"trong tiếng Anh

Accomplishment
01

thành tựu, thành tích

a desired and impressive goal achieved through hard work 
accomplishment definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
accomplishments
Các ví dụ
Graduating with honors was a significant accomplishment for Sarah after years of dedicated study. 

Tốt nghiệp với bằng danh dự là một thành tựu đáng kể đối với Sarah sau nhiều năm học tập chăm chỉ.

02

kỹ năng, tài năng

a skill, talent, or ability developed through practice, training, or experience 
Các ví dụ
Public speaking is an accomplishment she honed over years. 

Nói trước công chúng là một thành tựu mà cô ấy đã trau dồi qua nhiều năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng