Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sein
01
là, ở
einen Zustand, eine Eigenschaft oder eine Identität haben
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
bin
ngôi thứ ba số ít
ist
hiện tại phân từ
seiend
quá khứ đơn
war
quá khứ phân từ
gewesen
Các ví dụ
Das Problem ist kompliziert.
Vấn đề là phức tạp.
02
là, tồn tại
vorhanden sein oder existieren
Các ví dụ
Nach dem Unfall war keine Gefahr mehr.
Sau vụ tai nạn, không còn nguy hiểm nữa.
03
là, đã
wird zur Bildung von Zeiten wie Perfekt oder Plusquamperfekt verwendet
Các ví dụ
Sie ist schnell eingeschlafen.
Cô ấy đã ngủ nhanh chóng.
04
phải, cần phải
ausdrücken, dass etwas notwendig oder vorgeschrieben ist
Các ví dụ
Alle Türen sind geschlossen zu sein.
Tất cả các cửa phải được đóng.
sein
01
của anh ấy, của nó
zeigt Besitz oder Zugehörigkeit zu einem Mann oder zu etwas Neutrum
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Sein Auto steht draußen.
Xe của anh ấy đang ở bên ngoài.
sein
01
của anh ấy
ersetzt ein Nomen und zeigt Besitz an
Các ví dụ
Das Haus ist seins, nicht meins.
Ngôi nhà là của anh ấy, không phải của tôi.
Das Sein
01
tồn tại, sự tồn tại
Das grundlegende Dasein oder die Existenz von allem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Seins
Các ví dụ
Das Sein und das Nichts sind Gegensätze.
Tồn tại và hư vô là những mặt đối lập.



























