aufnehmen
Pronunciation
/ˈaʊ̯fneːmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufnehmen"trong tiếng Đức

aufnehmen
01

ghi âm, ghi lại

Ton, Video oder Daten speichern
aufnehmen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
nehmen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
nehme auf
ngôi thứ ba số ít
nimmt auf
hiện tại phân từ
aufnehmend
quá khứ đơn
nahm auf
quá khứ phân từ
aufgenommen
Các ví dụ
Hast du die Sendung gestern aufgenommen?
Bạn đã ghi lại chương trình hôm qua chưa ?
02

nhặt lên, nâng lên

Etwas physisch hochheben oder aufsammeln
aufnehmen definition and meaning
Các ví dụ
Sie nahm das Baby in die Arme.
Cô ấy bế em bé lên tay.
03

thiết lập, tạo dựng

Eine Verbindung, Beziehung oder Kommunikation starten
aufnehmen definition and meaning
Các ví dụ
Der Computer nimmt eine Verbindung zum Netzwerk auf.
Máy tính thiết lập kết nối với mạng.
04

chấp nhận, tiếp nhận

Jemanden oder etwas annehmen oder beherbergen
Các ví dụ
Der Verein nimmt Spenden an.
Hiệp hội nhận quyên góp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng