Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Aufnahme
01
bản ghi, sự thu
Das Speichern von Ton, Bild oder Daten durch ein technisches Gerät
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aufnahme
dạng số nhiều
Aufnahmen
Các ví dụ
Die Aufnahme des Liedes dauerte drei Stunden.
Việc thu âm bài hát mất ba giờ.
02
sự nhận vào, sự chấp nhận
Das Annehmen in eine Institution
Các ví dụ
Ihre Aufnahme an der Universität wurde bestätigt.
Việc nhập học của bạn vào trường đại học đã được xác nhận.



























