die aufnahme
aufnahme
aʊ̯fna:mə
awfnamē
ausnahme

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufnahme"trong tiếng Đức

Die Aufnahme
01

bản ghi, sự thu

Das Speichern von Ton, Bild oder Daten durch ein technisches Gerät 
die Aufnahme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aufnahme
dạng số nhiều
Aufnahmen
Các ví dụ
Die Aufnahme des Liedes dauerte drei Stunden. 

Việc thu âm bài hát mất ba giờ.

02

sự nhận vào, sự chấp nhận

Das Annehmen in eine Institution 
die Aufnahme definition and meaning
Các ví dụ
Ihre Aufnahme an der Universität wurde bestätigt. 

Việc nhập học của bạn vào trường đại học đã được xác nhận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng