Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Aufnahme
[gender: feminine]
01
bản ghi, sự thu
Das Speichern von Ton, Bild oder Daten durch ein technisches Gerät
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aufnahme
dạng số nhiều
Aufnahmen
Các ví dụ
Die Band probte vor der Studioaufnahme.
Ban nhạc đã tập dượt trước buổi thu âm trong phòng thu.
02
sự nhận vào, sự chấp nhận
Das Annehmen in eine Institution
Các ví dụ
Die Aufnahme ins Krankenhaus erfolgte sofort.
Việc nhập viện diễn ra ngay lập tức.



























