Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
retrancher
01
cắt bỏ, loại bỏ
couper ou supprimer de manière nette et décisive
Các ví dụ
Il retrancha d' un coup de couteau la corde tendue.
Cắt đứt bằng một nhát dao sợi dây căng.
02
trừ đi, khấu trừ
réduire une quantité en enlevant une partie
Các ví dụ
J' ai retranché cette somme de ton salaire.
Tôi đã khấu trừ số tiền này từ lương của bạn.
03
ẩn nấp, chiếm lấy vị trí phòng thủ
se protéger derrière une position défensive ou une argumentation
Các ví dụ
La troupe s' est retranchée dans les collines.
Đội quân đào hào phòng thủ trên các ngọn đồi.
04
loại bỏ, xóa bỏ
supprimer une partie d'un texte ou d'un document
Các ví dụ
Cette phrase doit être retranchée de l' article.
Câu này phải được loại bỏ khỏi bài viết.



























