retrancher
Pronunciation
/ʁətʁɑ̃ʃˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "retrancher"trong tiếng Pháp

retrancher
01

cắt bỏ, loại bỏ

couper ou supprimer de manière nette et décisive
retrancher definition and meaning
old use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
retranche
ngôi thứ nhất số nhiều
retranchons
ngôi thứ nhất thì tương lai
retrancherai
hiện tại phân từ
retranchant
quá khứ phân từ
retranché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
retranchions
Các ví dụ
Il retrancha d' un coup de couteau la corde tendue.
Cắt đứt bằng một nhát dao sợi dây căng.
02

trừ đi, khấu trừ

réduire une quantité en enlevant une partie
retrancher definition and meaning
Các ví dụ
J' ai retranché cette somme de ton salaire.
Tôi đã khấu trừ số tiền này từ lương của bạn.
03

ẩn nấp, chiếm lấy vị trí phòng thủ

se protéger derrière une position défensive ou une argumentation
Các ví dụ
La troupe s' est retranchée dans les collines.
Đội quân đào hào phòng thủ trên các ngọn đồi.
04

loại bỏ, xóa bỏ

supprimer une partie d'un texte ou d'un document
Các ví dụ
Cette phrase doit être retranchée de l' article.
Câu này phải được loại bỏ khỏi bài viết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng