mener
Pronunciation
/m(ə)ne/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mener"trong tiếng Pháp

01

dẫn, hướng dẫn

diriger une personne ou un groupe vers un lieu ou dans une direction précise
mener definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
mène
ngôi thứ nhất số nhiều
menons
ngôi thứ nhất thì tương lai
mènerai
hiện tại phân từ
menant
quá khứ phân từ
mené
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
menions
Các ví dụ
Elle mène ses enfants à l' école chaque matin.
Đưa con cô ấy đến trường mỗi sáng.
02

dẫn đến, đưa đến

conduire ou arriver à un endroit, ou entraîner un effet, une conséquence
mener definition and meaning
Các ví dụ
La route mène directement au centre - ville.
Con đường dẫn thẳng đến trung tâm thành phố.
03

thực hiện, tiến hành

accomplir ou faire une tâche, une activité ou un projet
mener definition and meaning
Các ví dụ
Le directeur mène les négociations.
Giám đốc đang tiến hành các cuộc đàm phán.
04

dẫn trước, có điểm số cao hơn

être devant dans une compétition ou un match, avoir le score supérieur
mener definition and meaning
Các ví dụ
Nous menons au score dans ce match difficile.
Chúng tôi đang dẫn tỷ số trong trận đấu khó khăn này.
05

vẽ, kẻ đường

dessiner ou tracer une ligne, un segment, une figure géométrique
Các ví dụ
On mène un cercle avec un compas.
Vẽ một vòng tròn bằng compa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng