Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le chien
01
chó, cẩu
animal domestique fidèle , souvent utilisé comme compagnon ou pour la garde
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chiens
Các ví dụ
Le chien joue dans le jardin.
Con chó đang chơi trong vườn.
02
sức hấp dẫn tình dục, ham muốn tình dục
attirance ou désir sexuel entre personnes, souvent utilisé de façon familière
Các ví dụ
Il y a beaucoup de chien entre eux.
Có rất nhiều chó giữa họ.
03
chó, búa
pièce mécanique d'une arme à feu qui frappe la cartouche pour la faire partir
Các ví dụ
Le chien de ce pistolet est cassé.
Cò của khẩu súng lục này bị hỏng.
chien
01
cứng đầu, cứng đầu
qui est très tenace, obstiné ou difficile à changer
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus chien
so sánh hơn
plus chien
có thể phân cấp
giống đực số ít
chien
giống đực số nhiều
chiens
giống cái số ít
chienne
giống cái số nhiều
chiennes
Các ví dụ
Il est vraiment chien quand il ne veut pas changer d'avis.
Anh ấy thực sự cứng đầu khi không muốn thay đổi ý kiến.
02
keo kiệt, bủn xỉn
qui ne veut pas dépenser d'argent, très économe au point d'être parfois désagréable
Các ví dụ
Il est vraiment chien avec son argent.
Anh ta thực sự keo kiệt với tiền của mình.
03
chết tiệt, đồ khốn nạn
utilisé pour insulter quelqu'un ou quelque chose, exprimant la colère ou le mépris
Các ví dụ
Ce chien de problème m'énerve beaucoup.
Cái vấn đề chó má này làm tôi rất bực mình.



























