Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le chiffre
01
chữ số, con số
symbole utilisé pour représenter un nombre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chiffres
Các ví dụ
Le chiffre 7 est considéré comme chanceux.
Chữ số 7 được coi là may mắn.
02
mật mã, mã
système de signes ou de symboles utilisé pour coder un message
Các ví dụ
Les espions utilisaient un chiffre complexe.
Các điệp viên đã sử dụng một mã phức tạp.



























