le chiffre
chiffre
ʃifʁ
shifr
chiffe

Định nghĩa và ý nghĩa của "chiffre"trong tiếng Pháp

Le chiffre
01

chữ số, con số

symbole utilisé pour représenter un nombre 
le chiffre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chiffres
Các ví dụ
Le chiffre 7 est considéré comme chanceux. 

Chữ số 7 được coi là may mắn.

02

mật mã,

système de signes ou de symboles utilisé pour coder un message 
Các ví dụ
Les espions utilisaient un chiffre complexe. 

Các điệp viên đã sử dụng một phức tạp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng