Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gilded
01
mạ vàng, ánh vàng
reflecting a vibrant, gold-like hue, often shimmering or metallic in appearance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gilded
so sánh hơn
more gilded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ballroom's ceiling was adorned with gilded details, filling the space with a golden hue.
Trần của phòng khiêu vũ được trang trí với các chi tiết mạ vàng, làm đầy không gian với sắc vàng.
02
mạ vàng, giả tạo
based on pretense; deceptively pleasing
Các ví dụ
Her antique mirror had a gilded edge, reflecting the light with a warm, golden sheen.
Chiếc gương cổ của cô có một viền mạ vàng, phản chiếu ánh sáng với một ánh vàng ấm áp.
04
mạ vàng, xa hoa
ostentatiously rich and superior in quality
Cây Từ Vựng
gilded
gild



























