gold
gold
gəʊld
gewld
coldmoldholdsold

Định nghĩa và ý nghĩa của "gold"trong tiếng Anh

01

vàng

a valuable yellow-colored metal that is used for making jewelry 
gold definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
golds
Các ví dụ
She wore a necklace adorned with a pendant made of gold. 

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ được trang trí với mặt dây chuyền làm bằng vàng.

1.1

vàng, màu vàng kim loại

a deep yellow color; the color of the metal gold 
gold definition and meaning
1.2

vàng, kho báu

something likened to the metal in brightness or preciousness or superiority etc. 
1.3

tiền vàng, đồng xu vàng

coins made of gold 
02

vàng, sự giàu có

great wealth 
01

vàng, màu vàng kim loại

having a deep yellow color or the color of gold 
gold definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gold
so sánh hơn
more gold
có thể phân cấp
Các ví dụ
His artwork featured intricate designs in gold ink. 

Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy có những thiết kế phức tạp bằng mực vàng.

02

mạ vàng, làm bằng vàng

covered with or made of a valuable yellow metal called gold 
Các ví dụ
She wore a gold necklace that gleamed in the sunlight. 

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ bằng vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng