Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gold
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The ancient Egyptians used gold to create intricate jewelry and artifacts.
Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng vàng để tạo ra những đồ trang sức và hiện vật phức tạp.
1.1
vàng, màu vàng kim loại
a deep yellow color; the color of the metal gold
1.2
vàng, kho báu
something likened to the metal in brightness or preciousness or superiority etc.
1.3
tiền vàng, đồng xu vàng
coins made of gold
02
vàng, sự giàu có
great wealth
gold
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gold
so sánh hơn
more gold
có thể phân cấp
Các ví dụ
The wedding invitations were elegantly printed with gold lettering.
Thiệp mời đám cưới được in một cách thanh lịch với chữ vàng.



























