Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
giấy bạc, lá nhôm
Cô ấy gói bánh sandwich trong giấy bạc để giữ nó tươi ngon cho sau này.
tấm trong suốt, giấy trong
Anh ấy cẩn thận đặt tấm phim lên máy chiếu để hiển thị biểu đồ cho khán giả.
foil, cánh
Các foil dưới nước của tàu cánh ngầm nâng thân tàu lên trên mặt nước.
sự tương phản, đối trọng
Thái độ bình tĩnh của cô ấy là tương phản hoàn hảo với tính bốc đồng của anh ấy.
kiếm foil, kiếm mỏng dùng trong đấu kiếm
Kiếm foil của vận động viên đấu kiếm lấp lánh dưới ánh đèn đấu trường.
Tiến sĩ Watson đóng vai trò nhân vật tương phản với Sherlock Holmes.
ngăn chặn, phá hỏng
Thám tử đã ngăn chặn kế hoạch phức tạp của tên tội phạm bằng những chiến thuật thông minh.
tương phản, làm nổi bật
Chiếc váy đỏ tươi làm nổi bật làn da nhợt nhạt của cô, khiến nó trông càng rạng rỡ hơn.
gói, bọc
Cô ấy bọc thức ăn thừa bằng giấy bạc để giữ chúng tươi trong tủ lạnh.



























