Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
foggy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
foggiest
so sánh hơn
foggier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The streets were foggy, making it difficult to find her way.
Những con đường sương mù, khiến cô ấy khó tìm đường.
Các ví dụ
After the long flight, he was foggy with exhaustion and jet lag.
Sau chuyến bay dài, anh ấy mơ hồ vì kiệt sức và lệch múi giờ.
03
mờ mịt, không rõ ràng
lacking clear remembrance or distinct details
Các ví dụ
My memory of the conversation is foggy; I ca n't recall the specifics.
Ký ức của tôi về cuộc trò chuyện mờ nhạt; tôi không thể nhớ chi tiết.



























