Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fake
01
giả, làm nhái
designed to resemble the real thing but lacking authenticity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
fakest
so sánh hơn
faker
có thể phân cấp
Các ví dụ
They gave him a fake trophy for his performance in the competition.
Họ đã tặng anh ta một chiếc cúp giả vì thành tích của anh ta trong cuộc thi.
Các ví dụ
The website was full of fake reviews to trick customers.
Trang web đầy rẫy những đánh giá giả mạo để lừa khách hàng.
to fake
01
làm giả, giả mạo
to copy something original in order to mislead others
Transitive: to fake sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fake
ngôi thứ ba số ít
fakes
hiện tại phân từ
faking
quá khứ đơn
faked
quá khứ phân từ
faked
Các ví dụ
The scammer faked the letter to trick the victim.
Kẻ lừa đảo đã làm giả lá thư để lừa nạn nhân.
Các ví dụ
He faked an injury to get sympathy from his teammates.
Anh ta giả vờ bị thương để nhận được sự thông cảm từ đồng đội.
03
làm giả, giả mạo
to change or manipulate something to make it appear real or authentic when it is not
Transitive: to fake sth
Các ví dụ
He faked his ID to get into the club.
Anh ta làm giả chứng minh nhân dân để vào câu lạc bộ.
Fake
01
giả mạo, bản sao
a cheap imitation of something made to trick people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fakes
Các ví dụ
The document was deemed a fake after closer inspection.
Tài liệu được coi là giả mạo sau khi kiểm tra kỹ hơn.
02
động tác giả, sự đánh lừa
a deceptive move intended to trick an opponent and gain an advantage
Các ví dụ
The basketball player used a fake to fake out his opponent.
Cầu thủ bóng rổ đã sử dụng một động tác giả để đánh lừa đối thủ.



























