sham
Pronunciation
/ˈʃæm/
shammed

Định nghĩa và ý nghĩa của "sham"trong tiếng Anh

01

sự lừa dối, trò lừa đảo

a thing that is falsely presented as something it is not
sham definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shams
Các ví dụ
The politician 's promises were nothing but a sham, designed to win votes but never intended to be fulfilled.
Những lời hứa của chính trị gia không gì khác hơn là một trò lừa đảo, được thiết kế để giành phiếu bầu nhưng không bao giờ có ý định thực hiện.
02

kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo

a person pretending to be something they are not, often to deceive others
Các ví dụ
She realized he was a sham, pretending to be wealthy.
Cô ấy nhận ra anh ta là một kẻ lừa đảo, giả vờ giàu có.
03

giả dối, lừa đảo

a form of deception or pretense meant to mislead others
Các ví dụ
The sham in their relationship was obvious to everyone but themselves.
Sự gian lận trong mối quan hệ của họ rõ ràng với mọi người ngoại trừ chính họ.
01

giả vờ, giả mạo

to pretend or falsely present something in order to deceive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sham
ngôi thứ ba số ít
shams
hiện tại phân từ
shamming
quá khứ đơn
shammed
quá khứ phân từ
shammed
Các ví dụ
They shammed their friendship, only pretending to get along for the sake of the group.
Họ giả vờ tình bạn, chỉ giả vờ hòa thuận vì lợi ích của nhóm.
01

giả, giả tạo

fake and intended to deceive or mislead others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sham
so sánh hơn
more sham
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sham charity collected donations but used the funds for personal gain.
Tổ chức từ thiện giả mạo đã quyên góp nhưng sử dụng số tiền cho mục đích cá nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng