Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sham
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shams
Các ví dụ
The politician 's promises were nothing but a sham, designed to win votes but never intended to be fulfilled.
Những lời hứa của chính trị gia không gì khác hơn là một trò lừa đảo, được thiết kế để giành phiếu bầu nhưng không bao giờ có ý định thực hiện.
Các ví dụ
She realized he was a sham, pretending to be wealthy.
Cô ấy nhận ra anh ta là một kẻ lừa đảo, giả vờ giàu có.
to sham
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sham
ngôi thứ ba số ít
shams
hiện tại phân từ
shamming
quá khứ đơn
shammed
quá khứ phân từ
shammed
Các ví dụ
They shammed their friendship, only pretending to get along for the sake of the group.
Họ giả vờ tình bạn, chỉ giả vờ hòa thuận vì lợi ích của nhóm.
sham
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sham
so sánh hơn
more sham
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sham charity collected donations but used the funds for personal gain.
Tổ chức từ thiện giả mạo đã quyên góp nhưng sử dụng số tiền cho mục đích cá nhân.



























