emulsion
e
ɪ
i
mul
ˈmʌl
mal
sion
ʃən
shēn
emulationemissionemersion

Định nghĩa và ý nghĩa của "emulsion"trong tiếng Anh

Emulsion
01

nhũ tương, hỗn hợp hai chất lỏng

a mixture of two liquids where tiny droplets of one are evenly dispersed in the other, like oil in water 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emulsions
Các ví dụ
Mayonnaise is an example of an emulsion, with oil and vinegar forming a stable mixture through the addition of egg yolk as an emulsifying agent. 

Mayonnaise là một ví dụ về nhũ tương, với dầu và giấm tạo thành hỗn hợp ổn định nhờ thêm lòng đỏ trứng làm chất nhũ hóa.

02

nhũ tương, lớp nhạy sáng

a light-sensitive layer on paper or film, made of tiny silver bromide grains suspended in gelatin 
Các ví dụ
The photographer carefully applied the emulsion to the film. 

Nhiếp ảnh gia đã cẩn thận áp dụng chất nhũ tương lên phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng