Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Emulsion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emulsions
Các ví dụ
Mayonnaise is an example of an emulsion, with oil and vinegar forming a stable mixture through the addition of egg yolk as an emulsifying agent.
Mayonnaise là một ví dụ về nhũ tương, với dầu và giấm tạo thành hỗn hợp ổn định nhờ thêm lòng đỏ trứng làm chất nhũ hóa.
02
nhũ tương, lớp nhạy sáng
a light-sensitive layer on paper or film, made of tiny silver bromide grains suspended in gelatin
Các ví dụ
The photographer carefully applied the emulsion to the film.
Nhiếp ảnh gia đã cẩn thận áp dụng chất nhũ tương lên phim.



























