Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dictate
01
ra lệnh, chỉ đạo
to tell someone what to do or not to do, in an authoritative way
Transitive: to dictate sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dictate
ngôi thứ ba số ít
dictates
hiện tại phân từ
dictating
quá khứ đơn
dictated
quá khứ phân từ
dictated
Các ví dụ
The manager dictated a set of guidelines for the project.
Người quản lý đã ra lệnh một loạt hướng dẫn cho dự án.
02
đọc chính tả, đọc để viết lại
to say or recite aloud for the purpose of transcription by someone or recording by a machine
Transitive: to dictate a document or content
Các ví dụ
The CEO dictated a letter to her secretary, outlining the company's new policies.
Giám đốc điều hành đã đọc chính tả một bức thư cho thư ký của mình, nêu rõ các chính sách mới của công ty.
03
ra lệnh, áp đặt
to behave in a domineering or tyrannical manner
Intransitive
Các ví dụ
The ruler continued to dictate, oblivious to the suffering and discontent of his people.
Nhà cầm quyền tiếp tục ra lệnh, không hay biết về nỗi đau và sự bất mãn của người dân.
04
ra lệnh, quyết định
to control or decide how something should happen or be done
Các ví dụ
This situation will dictate how people react.
Tình huống này sẽ quyết định cách mọi người phản ứng.
Dictate
01
nguyên tắc chỉ đạo, chỉ thị
a principle or guideline that directs action or behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dictates
Các ví dụ
Honesty is a fundamental dictate in her work.
Trung thực là một nguyên tắc cơ bản trong công việc của cô ấy.
02
mệnh lệnh, chỉ thị
an authoritative order or command that must be followed
Các ví dụ
The manager issued a dictate on office procedures.
Người quản lý đã ban hành một mệnh lệnh về các thủ tục văn phòng.
Cây Từ Vựng
dictated
dictation
dictator
dictate
dict



























