to come up
come
kʌm
kam
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "come up"trong tiếng Anh

to come up
01

đến gần, tiến lại gần

to move toward someone, usually in order to talk to them 
Intransitive: to come up | to come up to sb
to come up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
come
thì hiện tại
come up
ngôi thứ ba số ít
comes up
hiện tại phân từ
coming up
quá khứ đơn
came up
quá khứ phân từ
come up
Các ví dụ
She saw her friend across the room and decided to come up to say hello. 

Cô ấy nhìn thấy bạn mình ở phía bên kia phòng và quyết định đến gần để chào hỏi.

02

lên, bay lên

to rise, typically in a physical sense 
Intransitive
to come up definition and meaning
Các ví dụ
The hot air balloon slowly came up into the sky, offering a breathtaking view. 

Khinh khí cầu từ từ bay lên bầu trời, mang đến một khung cảnh ngoạn mục.

03

nổi lên, xuất hiện

to cause someone to feel or experience a particular emotion, often unexpectedly. 
Intransitive
to come up definition and meaning
Các ví dụ
As I watched the movie, a sense of nostalgia came up, reminding me of my childhood. 

Khi tôi xem bộ phim, một cảm giác hoài niệm dâng lên, nhắc nhở tôi về tuổi thơ của mình.

04

trình bày, giới thiệu

to present or introduce something, particularly something desirable 
Transitive: to come up with an idea or innovation
Các ví dụ
The talented musician is gearing up to come up with a soulful album this year. 

Nhạc sĩ tài năng đang chuẩn bị ra mắt một album đầy cảm xúc trong năm nay.

05

nổi lên, kết quả

to emerge or be produced as a consequence or outcome 
Transitive: to come up with a consequence or outcome
Các ví dụ
The negotiations are expected to come up with a mutually beneficial agreement. 

Các cuộc đàm phán dự kiến sẽ đi đến một thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.

06

nổi lên, trồi lên

to emerge to the visible or accessible level of water 
Intransitive
Các ví dụ
Bubbles started to come up as the scuba diver ascended from the depths. 

Những bong bóng bắt đầu nổi lên khi thợ lặn trồi lên từ độ sâu.

07

phát sinh, xuất hiện

to arise or occur, especially unexpectedly or suddenly 
Intransitive
Các ví dụ
During the meeting, an urgent matter came up that required immediate attention. 

Trong cuộc họp, một vấn đề khẩn cấp phát sinh cần được quan tâm ngay lập tức.

08

khởi động, bắt đầu hoạt động

(of a machine) to begin operating 
Intransitive
Các ví dụ
The engine took a moment to come up, but then the car roared to life. 

Động cơ mất một lúc để khởi động, nhưng sau đó chiếc xe bừng tỉnh.

09

được nhắc đến, được đề cập

to be brought up or mentioned in a conversation or discussion 
Intransitive
Các ví dụ
I hope my achievements will come up during the performance review. 

Tôi hy vọng những thành tích của mình sẽ được đề cập trong buổi đánh giá hiệu suất.

10

tập hợp, họp mặt

(of a group of people) to gather in a specific location or for a particular purpose 
Intransitive: to come up somewhere
Các ví dụ
The volunteers will come up at the community center to plan the charity event. 

Các tình nguyện viên sẽ tập hợp tại trung tâm cộng đồng để lên kế hoạch cho sự kiện từ thiện.

11

tiết kiệm, tích lũy

to gather money or other resources over time 
Transitive: to come up with money or resources
Các ví dụ
She's been saving diligently to come up with enough money for a down payment on a house. 

Cô ấy đã tiết kiệm chăm chỉ để dành dụm đủ tiền cho khoản trả trước một ngôi nhà.

12

đến gần, sắp tới

(of an event or schedule) to be approaching or getting closer in time 
Intransitive
Các ví dụ
The deadline for the project is coming up, so we need to finalize our work. 

Hạn chót của dự án đang đến gần, vì vậy chúng ta cần hoàn thành công việc của mình.

13

ra tòa, bị xét xử

to be presented before a judge or jury for a decision in a court of law 
Intransitive: to come up | to come up somewhere
Các ví dụ
The defendant is scheduled to come up in court next week to face the charges. 

Bị cáo dự kiến sẽ ra tòa vào tuần tới để đối mặt với các cáo buộc.

14

lên, có tác dụng

to begin to experience the effects of a recreational drug after consuming it 
Intransitive: to come up | to come up on a drug
Các ví dụ
After taking the pill, it took about thirty minutes to come up and feel the euphoric effects. 

Sau khi uống thuốc, mất khoảng ba mươi phút để phát huy tác dụng và cảm nhận được những hiệu ứng hưng phấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng