cheap
cheap
ʧi:p
chip
/tʃiːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cheap"trong tiếng Anh

01

rẻ, giá rẻ

having a low price
cheap definition and meaning
02

rẻ tiền, chất lượng thấp

having low quality or durability
03

keo kiệt, bủn xỉn

unwilling to spend money
04

đáng khinh, thiếu đạo đức

deserving contempt or lacking in moral value
01

rẻ, với giá thấp

at a low cost or price
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng