Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
close-fisted
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most close-fisted
so sánh hơn
more close-fisted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The closefisted landlord would n't even replace the broken lightbulb.
Ông chủ nhà keo kiệt thậm chí không chịu thay bóng đèn hỏng.



























