Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
close-knit
01
gắn bó, khăng khít
(of a group of people) having a strong friendly relationship with shared interests
Các ví dụ
Despite moving to a new city, she quickly found a close-knit group of friends who made her feel right at home.
Mặc dù chuyển đến một thành phố mới, cô ấy nhanh chóng tìm được một nhóm bạn thân thiết khiến cô ấy cảm thấy như ở nhà.



























