Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
low-priced
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-priced
so sánh hơn
more low-priced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The store is offering a low-priced sale on winter coats.
Cửa hàng đang có chương trình giảm giá giá thấp trên áo khoác mùa đông.



























