Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
low-pitched
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-pitched
so sánh hơn
more low-pitched
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cello 's low-pitched notes added richness to the music.
Những nốt trầm của cello đã thêm sự phong phú cho âm nhạc.
02
thấp, ít nghiêng
set at a low angle or slant



























