low-pitched
low
loʊ
low
pitched
pɪʧt
picht
/lˈəʊpˈɪtʃt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-pitched"trong tiếng Anh

low-pitched
01

trầm, thấp

having a soft and quiet sound

grave

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-pitched
so sánh hơn
more low-pitched
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cello 's low-pitched notes added richness to the music.
Những nốt trầm của cello đã thêm sự phong phú cho âm nhạc.
02

thấp, ít nghiêng

set at a low angle or slant
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng