low-risk
low
ləʊ
lew
risk
rɪsk
risk

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-risk"trong tiếng Anh

low-risk
01

rủi ro thấp, ít rủi ro

having a very minimal likelihood of experiencing or causing danger, injury, harm, or death 
low-risk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
lowest-risk
so sánh hơn
lower-risk
có thể phân cấp
Các ví dụ
Investing in government bonds is considered low-risk compared to investing in stocks. 

Đầu tư vào trái phiếu chính phủ được coi là rủi ro thấp so với đầu tư vào cổ phiếu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng