Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
low-use
01
ít sử dụng, sử dụng thấp
not frequently or widely used, typically because of being lower in quality or less in demand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-use
so sánh hơn
more low-use
có thể phân cấp
Các ví dụ
The forest contains a mix of high-value timber and low-use wood.
Khu rừng chứa hỗn hợp gỗ có giá trị cao và gỗ ít sử dụng.



























