low-risk
Pronunciation
/lˈoʊɹˈɪsk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-risk"trong tiếng Anh

low-risk
01

rủi ro thấp, ít rủi ro

having a very minimal likelihood of experiencing or causing danger, injury, harm, or death
low-risk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
lowest-risk
so sánh hơn
lower-risk
có thể phân cấp
Các ví dụ
Low-risk patients can often be treated on an outpatient basis without the need for hospitalization.
Bệnh nhân nguy cơ thấp thường có thể được điều trị ngoại trú mà không cần nhập viện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng