Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
low-priced
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-priced
so sánh hơn
more low-priced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The low-priced phone was popular among students.
Điện thoại giá rẻ được phổ biến trong sinh viên.



























