low-priced
Pronunciation
/lˈoʊpɹˈaɪst/
/lˈəʊpɹˈaɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-priced"trong tiếng Anh

low-priced
01

giá rẻ, có giá thấp

costing a small amount of money
low-priced definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-priced
so sánh hơn
more low-priced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The low-priced phone was popular among students.
Điện thoại giá rẻ được phổ biến trong sinh viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng